vị trí

  1. situation; position
    • Vị trí một thành phố
      situation d'une ville
    • Vị trí nằm ngang
      position horizontale
    • Vị trí chiến lược
      position stratégique
    • Tấn công một vị trí địch
      attaquer une position ennemie
  2. place
    • Vị trí của công nghiệp trong nền kinh tế quốc dân
      place de l'industrie dans l'économie nationale
    • cách vị trí
      (ngôn ngữ học) locatif
    • xác định vị trí
      situer; repérer
    • Xác định vị trí giàn pháo địch
      repérer une batterie ennemie

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "vị trí"

vị trí
Anh ấy đánh dấu vị trí của mình trên bản đồ.